汉语中特指季节的“春”、“夏”、“秋”、“冬”等词语义特点及文化内涵研究—与越南语的“XUAN”“HA”“THU”“DONG”对比 Nghiên cứu đặc điểm ngữ nghĩa và hàm ý văn hoá của 春, 夏, 秋, 冬 trong tiếng Hán — Đối chiếu với Xuân, Hạ, Thu, Đông trong tiếng Việt NCKH66_2.2025 Tạ Thị Thanh Diệu Khoa NN&VH Trung Quốc 21/06/2025
Phân tích biểu tượng múa rối bóng ẩn sau cuộc đời Phú Quý trong phim “Sống” – 《活着》电影中的福贵人生背后的皮影戏意象探析 NCKH65_2.2025 Đỗ Thị Lan Anh Khoa NN&VH Trung Quốc 21/06/2025
Phân tích hình tượng nhân vật Mạc Tam Muội trong phim Nhân Sinh Đại Sự của đạo diễn Lưu Giang Giang – So sánh với hình tượng nhân vật Quắn trong phim Bố Già của Việt Nam NCKH64_2.2025 Nguyễn Phương Anh Khoa NN&VH Trung Quốc 21/06/2025
So sánh bản dịch từ vựng nông nghiệp Trung – Việt trong chương trình 《你好 种地少年》 mùa 1: nghiên cứu đối chiếu giữa Google translate và Hanzii NCKH63_2.2025 Nguyễn Thị Lan Anh Khoa NN&VH Trung Quốc 21/06/2025
Không gian nghệ thuật trong “Chí Phèo” của Nam Cao – đối chiếu với không gian nghệ thuật trong “AQ chính truyện” của Lỗ Tấn (南高《志飘》中的艺术空间 ——与鲁迅《阿Q正传》的艺术空间对比) NCKH62_2.2025 Trịnh Ngọc Minh Khuê Khoa NN&VH Trung Quốc 21/06/2025
So sánh chủ nghĩa hiện thực thông qua hai tác phẩm “Thuốc” của nhà văn Lỗ Tấn (Trung Quốc) và “Lão Hạc” của nhà văn Nam Cao (Việt Nam) NCKH61_2.2025 Nguyễn Quỳnh Chi Khoa NN&VH Trung Quốc 21/06/2025